ebro river

Học thuật
Thân thiện
ebro river

The Ebro River flows through a wide valley towards the Mediterranean Sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Ebro: Tên riêng của một con sông lớnkhu vực đông bắc Tây Ban Nha. Đây một trong những con sông quan trọng nhất của Tây Ban Nha, dòng chảy đổ ra biển Địa Trung Hải.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Ebro River is the longest river entirely within Spain. (Sông Ebro con sông dài nhất hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Tây Ban Nha.)
    • Many battles were fought along the Ebro River during the Spanish Civil War. (Nhiều trận chiến đã diễn ra dọc theo sông Ebro trong cuộc Nội chiến Tây Ban Nha.)
    • The delta of the Ebro River is an important wetland area. (Vùng châu thổ sông Ebro một khu vực đất ngập nước quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Ebro River basin": lưu vực sông Ebro.

    • Agriculture is intensive in the Ebro River basin. (Nông nghiệp thâm canh phát triểnlưu vực sông Ebro.)
  • "the course of the Ebro River": dòng chảy/đường đi của sông Ebro.

    • The course of the Ebro River passes through several autonomous communities. (Dòng chảy của sông Ebro đi qua nhiều cộng đồng tự trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ebro (n): Cách gọi tắt thông dụng của "Ebro River" (Sông Ebro).

    • The city of Zaragoza lies on the Ebro. (Thành phố Zaragoza nằm bên bờ sông Ebro.)
  • Río Ebro (n): Cách gọi tên sông này trong tiếng Tây Ban Nha.

    • "Río Ebro" es el nombre en español. ("Río Ebro" tên gọi trong tiếng Tây Ban Nha.)
Từ đồng nghĩa
  • The Ebro: Sông Ebro (cách gọi tắt, đồng nghĩa trong ngữ cảnh đã xác định).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "Ebro River". Tên sông thường xuất hiện trong các cụm từ mang tính địa , lịch sử hoặc mô tả.
ebro river

The Ebro River flows through a wide valley towards the Mediterranean Sea.

Noun
  1. Sông Ebro - một con sôngđông bắc Tây Ban Nha; chảy vào Địa Trung Hải

Từ đồng nghĩa